cirsium eriophorum

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cúc tây lông : Một loài thực vật thuộc chi Cirsium, đặc trưng bởi phần hoa hoặc thân phủ lông mịn, mọckhu vực bán đảo Balkan Trung Âu.
    • Tên khoa học của một loài kế: Đây tên khoa học được sử dụng để chỉ định chính xác một loài thực vật cụ thể trong hệ thống phân loại sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cirsium eriophorum is often found in mountainous meadows. (Cirsium eriophorum thường được tìm thấycác đồng cỏ vùng núi.)
    • The botanist identified the plant as Cirsium eriophorum. (Nhà thực vật học đã xác định cây đó Cirsium eriophorum.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Tên khoa học thường được in nghiêng luôn giữ nguyên dạng Latin, không dịch.
    • The study focused on the pollination ecology of Cirsium eriophorum. (Nghiên cứu tập trung vào hệ sinh thái thụ phấn của Cirsium eriophorum.)
Biến thể từ gần giống
  • Woolly thistle: Tên thông dụng trong tiếng Anh cho .
  • Cirsium: Danh từ, tên chi thực vật (chi Kế/Cúc tây) thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Woolly thistle: Kế lông (tên gọi thông thường bằng tiếng Anh).
Noun
  1. loài cúc tây lông bán đảo Balkan trung tâm Châu Âu.

Từ đồng nghĩa